Từ vựng tiếng Trung
kāi*míng开
明
Nghĩa tiếng Việt
khai sáng
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
开
Bộ: 廾 (hai tay)
4 nét
明
Bộ: 日 (mặt trời)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 开: Ký tự này bao gồm bộ 廾 (hai tay), gợi ý hành động mở ra hoặc bắt đầu một cái gì đó.
- 明: Ký tự này kết hợp 日 (mặt trời) và 月 (mặt trăng), tượng trưng cho sự sáng suốt và thông thái.
→ 开明 có nghĩa là khai sáng, sáng suốt, biểu thị sự thông hiểu và cởi mở với kiến thức mới.
Từ ghép thông dụng
开门
mở cửa
开发
phát triển
明白
hiểu rõ