Từ vựng tiếng Trung
guò*wèn

Nghĩa tiếng Việt

can thiệp, hỏi thăm, tra cứu

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

过问 thường mang sắc thái can thiệp vào việc của người khác hoặc cấp dưới, có thể mang ý quan tâm hoặc xen ngã.

Câu ví dụ

  • 这事我不想过问Zhè shì wǒ bùxiǎng guòwèn thanh 4

    Việc này tôi không muốn can thiệp

  • 领导过问了我的工作Lǐngdǎo guòwènle wǒ de gōngzuò thanh 3

    Lãnh đạo đã hỏi về công việc của tôi

  • 请你过问一下这件事Qǐng nǐ guòwèn yíxià zhè jiàn shì thanh 3

    Anh/chị hãy can thiệp giúp việc này

Kết hợp thường gặp

  • 过问事情guòwèn shìqing thanh 4

    can thiệp vào việc

  • 从不过问cóng bù guòwèn thanh 2

    không bao giờ can thiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.