Từ vựng tiếng Trung
guò*wèn过
问
Nghĩa tiếng Việt
can thiệp
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
过
Bộ: 辶 (đi, bước đi)
6 nét
问
Bộ: 口 (miệng)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '过' gồm bộ '辶' chỉ sự di chuyển và bộ '寸' chỉ độ nhỏ, tinh tế.
- Chữ '问' gồm bộ '口' chỉ miệng và chữ '门' chỉ cửa, kết hợp lại có nghĩa là hỏi cửa miệng.
→ '过问' có nghĩa là can thiệp, quan tâm vào một vấn đề.
Từ ghép thông dụng
过度
quá mức
问题
vấn đề, câu hỏi
过来
qua đây