Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kāi*zhǎn

Nghĩa tiếng Việt

triển khai, phát triển

Âm Hán Việt

khai triển

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (xác chết)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, kết hợp với các danh từ tân ngữ như hoạt động, công tác, cuộc họp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai triển

Từng chữ

  • khaimở ra; nở (hoa); một phần chia; sôi (nước)
  • triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày

Tầng từ vựng

triển khai dùng khi bắt đầu thực hiện kế hoạch, hoạt động. Thường đi với activity (活动), work (工作), comprehensively (全面).

Câu ví dụ

  • 公司正在开展新业务。Gōngsī zhèngzài kāizhǎn xīn yèwù. thanh 1

    Công ty đang triển khai nghiệp vụ mới.

  • 我们计划开展宣传活动。Wǒmen jìhuà kāizhǎn xuānchuán huódòng. thanh 3

    Chúng tôi kế hoạch triển khai hoạt động truyền thông.

Kết hợp thường gặp

  • 开展活动kāizhǎn huódòng thanh 1

    triển khai hoạt động

  • 全面开展quánmiàn kāizhǎn thanh 2

    triển khai toàn diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.