Bài 3 · HSK 6
Một hộp bánh trung thu
一盒月饼
58 từ vựng · 58 có audio
Tiến độ học0/58 · 0%
月饼yuè*bǐngbánh trung thu清晨qīng*chénsáng sớm迎面yíng*miànđối mặt模样mú*yàngvẻ ngoài打量dǎ*liangnhìn từ đầu đến chân番fānlần搓cuōchà xát迟疑chí*yído dự拜托bài*tuōlàm ơn饱经沧桑bǎo*jīng cāng*sāngtrải qua thăng trầm cuộc đời流露liú*lùbộc lộ朴实pǔ*shíđơn giản过于guò*yúquá操劳cāo*láolàm việc chăm chỉ胡须hú*xūrâu ria起码qǐ*mǎít nhất口音kǒu*yīngiọng乡镇xiāng*zhènlàng và thị trấn原先yuán*xiānnguyên bản裁缝cái*fengmay vá港口gǎng*kǒucảng斯文sī*wénlịch sự心眼{儿}xīn*yǎnr*tâm trí信誉xìn*yùuy tín欺骗qī*piànlừa dối学位xué*wèibằng cấp học一流yī*liúhạng nhất主管zhǔ*guǎnngười phụ trách助手zhù*shǒutrợ lý骨干gǔ*gànxương sống小心翼翼xiǎo*xīn yì*yìcẩn thận tỉ mỉ喜悦xǐ*yuèvui sướng拨bōdi chuyển仍旧réng*jiùvẫn隐约yǐn*yuēmờ nhạt浑身hún*shēntoàn thân馅{儿}xiànr*nhân灿烂càn*lànrực rỡ惦记diàn*jìnhớ lại丢人diū*rénmất mặt, xấu hổ炫耀xuàn*yàokhoe khoang, phô trương面子miàn*zithể diện辜负gū*fùlàm thất vọng期望qī*wànghy vọng; hy vọng嫂子sǎo*zichị dâu泼pōđổ拾shínhặt lên伯母bó*mǔbác gái岳母yuè*mǔmẹ vợ搂lǒuôm牵qiānkéo, lôi kéo侄子zhí*ziCháu trai (con của anh/em trai)投掷tóu*zhìném削xiāogọt; bào掐qiācấu绣xiùthêu拧nǐngvắt飘扬piāo*yángbay phấp phới