Từ vựng tiếng Trung
qī*wàng

Nghĩa tiếng Việt

hy vọng; hy vọng

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

12 nét

Bộ: (trăng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '期' gồm bộ '月' (trăng) và chữ '其' (kỳ). Bộ '月' chỉ ý thời gian, chữ '其' có nghĩa là 'kỳ hạn'.
  • Chữ '望' gồm bộ '月' (trăng) và chữ '亡' (mất). Bộ '月' chỉ ý nhìn xa, chữ '亡' chỉ ý về mong ước.

Kết hợp lại, '期望' mang ý nghĩa của việc mong chờ hay kỳ vọng vào một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

期待qīdài

mong đợi

希望xīwàng

hy vọng

期望值qīwàngzhí

giá trị kỳ vọng