Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
xiǎo*xīn
yì*yì

Nghĩa tiếng Việt

cẩn thận tỉ mỉ, thận trọng (tiểu tâm dực dực - Hán-Việt)

Âm Hán Việt

tiểu tâm dực dực

4 chữ41 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bộ: (lông vũ)

17 nét

Bộ: (lông vũ)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả hành động được thực hiện một cách cực kỳ cẩn thận

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tiểu tâm dực dực

Từng chữ

  • tiểunhỏ bé
  • tâmlòng; tim
  • dựccánh chim; vây cá; sao Dực
  • dựccánh chim; vây cá; sao Dực

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả sự cẩn thận cực độ, như sợ làm hỏng điều gì đó mong manh. Thường dùng khi cầm vật dễ vỡ hoặc làm việc quan trọng.

Câu ví dụ

  • 他小心翼翼地打开盒子Tā xiǎoxīnyìyì de dǎkāi hézi thanh 1

    Anh ấy mở hộp rất cẩn thận

  • 小心翼翼地走路xiǎoxīnyìyì de zǒulù thanh 3

    Đi đường rất cẩn thận

  • 小心翼翼地操作xiǎoxīnyìyì de cāozuò thanh 3

    Vận hành rất cẩn thận

  • 小心翼翼地捧着xiǎoxīnyìyì de pěngzhe thanh 3

    Bằng cầm rất cẩn thận

  • 小心翼翼地对待xiǎoxīnyìyì de duìdài thanh 3

    Đối xử rất cẩn thận

Kết hợp thường gặp

  • 小心翼翼地xiǎoxīnyìyì de thanh 3

    một cách cẩn thận (trạng từ)

  • 小心翼翼做xiǎoxīnyìyì zuò thanh 3

    làm cẩn thận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.