Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*xīn
yì*yì

Nghĩa tiếng Việt

cẩn thận tỉ mỉ, thận trọng (tiểu tâm dực dực - Hán-Việt)

4 chữ41 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bộ: (lông vũ)

17 nét

Bộ: (lông vũ)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả sự cẩn thận cực độ, như sợ làm hỏng điều gì đó mong manh. Thường dùng khi cầm vật dễ vỡ hoặc làm việc quan trọng.

Câu ví dụ

  • 他小心翼翼地打开盒子Tā xiǎoxīnyìyì de dǎkāi hézi thanh 1

    Anh ấy mở hộp rất cẩn thận

  • 小心翼翼地走路xiǎoxīnyìyì de zǒulù thanh 3

    Đi đường rất cẩn thận

  • 小心翼翼地操作xiǎoxīnyìyì de cāozuò thanh 3

    Vận hành rất cẩn thận

  • 小心翼翼地捧着xiǎoxīnyìyì de pěngzhe thanh 3

    Bằng cầm rất cẩn thận

  • 小心翼翼地对待xiǎoxīnyìyì de duìdài thanh 3

    Đối xử rất cẩn thận

Kết hợp thường gặp

  • 小心翼翼地xiǎoxīnyìyì de thanh 3

    một cách cẩn thận (trạng từ)

  • 小心翼翼做xiǎoxīnyìyì zuò thanh 3

    làm cẩn thận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.