Từ vựng tiếng Trung
yíng*miàn

Nghĩa tiếng Việt

nghênh diện — ngay trước mặt, hướng thẳng vào mặt; đón thẳng vào, đối diện trực tiếp

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Bộ: (mặt, bề mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

迎面 thường đứng trước động từ chuyển động (吹来, 走来, 撞上) để chỉ hướng thẳng về phía mặt người. Là phó từ phương hướng, không dùng độc lập.

Câu ví dụ

  • 一阵冷风迎面吹来。Yī zhèn lěng fēng yíngmiàn chuī lái. thanh 1

    Một cơn gió lạnh thổi thẳng vào mặt.

  • 他迎面走了过来,向我打招呼。Tā yíngmiàn zǒu le guòlái, xiàng wǒ dǎ zhāohū. thanh 1

    Anh ta đi thẳng về phía tôi và chào hỏi.

  • 迎面而来的汽车差点撞上他。Yíngmiàn ér lái de qìchē chà diǎn zhuàngshàng tā. thanh 2

    Chiếc ô tô lao thẳng vào suýt nữa đâm vào anh ta.

  • 她迎面遇上了昔日好友。Tā yíngmiàn yùshàngle xīrì hǎoyǒu. thanh 1

    Cô ấy tình cờ gặp mặt người bạn thân ngày xưa.

Kết hợp thường gặp

  • 迎面而来yíngmiàn ér lái thanh 2

    đi thẳng đến, ập đến trước mặt

  • 迎面撞上yíngmiàn zhuàngshàng thanh 2

    đâm thẳng vào

  • 迎面走来yíngmiàn zǒulái thanh 2

    đi thẳng về phía (ai)

  • 迎面吹来yíngmiàn chuī lái thanh 2

    thổi thẳng vào mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.