Từ vựng tiếng Trung
yíng*miàn

Nghĩa tiếng Việt

đối mặt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Bộ: (mặt, bề mặt)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 迎: Kết hợp của bộ '辶' (đi, di chuyển) và '卬' (ngẩng lên). Hình ảnh ai đó đang tiến lên phía trước để chào đón.
  • 面: Hình dạng của khuôn mặt hoặc bề mặt, cũng có nghĩa là đối diện.

迎面: Chỉ việc đối diện, đi đến gần hoặc tiến tới phía trước.

Từ ghép thông dụng

迎接yíngjiē

đón tiếp

欢迎huānyíng

hoan nghênh, chào mừng

前面qiánmiàn

phía trước