Từ vựng tiếng Trung
guò*yú过
于
Nghĩa tiếng Việt
quá
2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
过
Bộ: 辶 (bước đi)
6 nét
于
Bộ: 二 (số hai)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '过' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển, đi qua.
- Chữ '于' thường chỉ vị trí hoặc thời điểm, có nghĩa là 'tại'.
→ Cả cụm '过于' có nghĩa là vượt quá, quá mức trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
过于
quá mức
不过
nhưng mà
经过
trải qua