Từ vựng tiếng Trung
hún*shēn

Nghĩa tiếng Việt

toàn thân, từ đầu đến chân

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhấn mạnh toàn bộ cơ thể, thường dùng với cảm giác, trạng thái.

Câu ví dụ

  • 累得浑身是汗Lèi de húnshēn shì hàn thanh 4

    Mệt到 toàn thân đều là mồ hôi

  • 他浑身发抖Tā húnshēn fādǒu thanh 1

    Anh ấy run rẩy toàn thân

  • 浑身湿透了Húnshēn shītòu le thanh 2

    Toàn thân ướt sũng

  • 浑身充满了力量Húnshēn chōngmǎn le lìliang thanh 2

    Toàn thân tràn đầy sức mạnh

  • 浑身不舒服Húnshēn bù shūfu thanh 2

    Toàn thân không khỏe

Kết hợp thường gặp

  • 浑身是汗húnshēn shì hàn thanh 2

    toàn thân mồ hôi

  • 浑身发抖húnshēn fādǒu thanh 2

    run rẩy toàn thân

  • 浑身湿透húnshēn shītòu thanh 2

    ướt sũng toàn thân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.