Từ vựng tiếng Trung
gǔ*gàn

Nghĩa tiếng Việt

trụ cột, nòng cốt (cốt can: xương + sườn)

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xương)

10 nét

Bộ: (mười)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Cốt-can' = xương + cành -> phần đỡ thân cây. Ẩn dụ người quan trọng trong tổ chức.

Câu ví dụ

  • 他是公司的骨干Tā shì gōngsī de gǔgàn thanh 1

    Anh ấy là trụ cột của công ty

  • 骨干员工gǔgàn yuángōng thanh 3

    Nhân viên nòng cốt

  • 培养骨干力量péiyǎng gǔgàn lìliàng thanh 2

    Đào tạo lực lượng nòng cốt

Kết hợp thường gặp

  • 骨干力量gǔgàn lìliàng thanh 3

    lực lượng nòng cốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.