Từ vựng tiếng Trung
gǔ*gàn

Nghĩa tiếng Việt

xương sống

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xương)

10 nét

Bộ: (mười)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 骨: Hình ảnh của một bộ xương, biểu thị ý nghĩa liên quan đến xương.
  • 干: Hình dáng giống một cây gậy hoặc một vật thể thẳng đứng, thường dùng với ý nghĩa là khô hoặc can thiệp.

骨干: Nghĩa là trụ cột hay phần cốt lõi, như xương sống trong một tổ chức.

Từ ghép thông dụng

骨折gǔzhé

gãy xương

骨髓gǔsuǐ

tủy xương

骨头gǔtou

xương

干涉gānshè

can thiệp

干净gānjìng

sạch sẽ

干旱gānhàn

khô hạn