Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mạn"

Âm mạn

蔓

mạnmàn

lan rộng; cây cỏ bò dưới mặt đất

HSK 6

Từ có chữ 蔓

曼

mạnmàn

nhỏ nhắn, xinh đẹp; dài rộng

幔

mạnmàn

màn che, rèm

谩

mạnmán

coi thường

缦

mạnmàn

vóc trơn, lụa trơn (không có vằn có hoa); lan rộng

熳

mạnmàn

rực rỡ; hồn nhiên; chân chất

墁

mạnmàn

quét vôi

鄤

mạnmàn

tên địa điểm

蔄

mạnmàn

蔄

Âm mãn

螨

mãnmǎn

con ve (loài ve hút máu người hay súc vật)

Âm mẫn

敏

mẫnmǐn

nhanh nhẹn, sáng suốt; ngón chân cái

HSK 5
悯

mẫnmǐn

thương nhớ

闵

mẫnmǐn

lo lắng; ốm đau, chết chóc; gắng gỏi; họ Mẫn

泯

mẫnmǐn

hết, phá huỷ

黾

mẫnmiǎn

cố gắng

愍

mẫnmǐn

xót thương; lo lắng

鳘

mẫnmǐn

cá sủ

簢

mẫnmǐn

簢

盿

mẫnmín

盿

Âm man

馒

manmán

bánh bao chay (馒头)

HSK 5

Từ có chữ 馒

蛮

manmán

thô lỗ, ngang ngạnh; rất, lắm

HSK 6

Từ có chữ 蛮

瞒

manmán

dối, lừa

HSK 6

Từ có chữ 瞒

蔓

manmàn

lan rộng; cây cỏ bò dưới mặt đất

HSK 6

Từ có chữ 蔓

鳗

manmán

(xem: man ly 鰻鱺,鳗鲡)

缦

manmàn

vóc trơn, lụa trơn (không có vằn có hoa); lan rộng

鞔

manmán

căng da

颟

manmān

(xem: man han 顢頇,颟顸)

鬘

manmán

tóc mượt

镘

manmàn

cái bay để trát vữa

Âm mân

闽

mânmǐn

họ Mân

抿

mânmǐn

chải tóc, chải đầu; chúm chím, cụp; nhắp, hớp

缗

mânmín

dây câu; quan tiền

珉

mânmín

(một thứ đá đẹp như ngọc)

玟

mânwén

(một thứ đá đẹp như ngọc)

苠

mânmín

cây nông nghiệp dài ngày

鈱

mânmín

鈱

緍

mânmín

xem "缗"

Luyện viết các chữ âm "mạn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết