Từ vựng tiếng Trung
màn*cháng漫
长
Nghĩa tiếng Việt
rất dài
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
漫
Bộ: 氵 (nước)
14 nét
长
Bộ: 长 (dài)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '漫' có bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với '曼' mang ý nghĩa lan rộng, tràn lan.
- Chữ '长' là một chữ đơn giản biểu thị ý nghĩa dài, trường.
→ Cụm từ '漫长' có nghĩa là dài dằng dặc, kéo dài.
Từ ghép thông dụng
漫长
dài dằng dặc
漫步
đi dạo
长城
Vạn Lý Trường Thành