Từ vựng tiếng Trung
měi*mǎn

Nghĩa tiếng Việt

viên mãn, hạnh phúc tròn đầy; chỉ cuộc sống hay mối quan hệ đầy đủ, không thiếu thốn về mặt tình cảm

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

美满 chủ yếu dùng với gia đình và hôn nhân. Phân biệt với 幸福 (hạnh phúc — cảm giác hạnh phúc chủ quan) và 圆满 (viên mãn — hoàn hảo, trọn vẹn về kết quả); 美满 nhấn mạnh sự đầy đủ về tình cảm trong cuộc sống gia đình.

Câu ví dụ

  • 他们过着美满的婚姻生活。Tāmen guòzhe měimǎn de hūnyīn shēnghuó. thanh 1

    Họ sống một cuộc hôn nhân hạnh phúc viên mãn.

  • 祝你们婚姻美满,白头偕老。Zhù nǐmen hūnyīn měimǎn, báitóu xiélǎo. thanh 4

    Chúc hai bạn hôn nhân viên mãn, bạc đầu bên nhau.

  • 家庭美满是很多人追求的幸福。Jiātíng měimǎn shì hěn duō rén zhuīqiú de xìngfú. thanh 1

    Gia đình viên mãn là hạnh phúc mà nhiều người theo đuổi.

  • 他的事业和家庭都很美满。Tā de shìyè hé jiātíng dōu hěn měimǎn. thanh 1

    Sự nghiệp và gia đình của anh ấy đều rất viên mãn.

Kết hợp thường gặp

  • 婚姻美满hūnyīn měimǎn thanh 1

    hôn nhân viên mãn

  • 家庭美满jiātíng měimǎn thanh 1

    gia đình hạnh phúc

  • 生活美满shēnghuó měimǎn thanh 1

    cuộc sống tươi đẹp tròn đầy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.