Từ vựng tiếng Trung
měi*mǎn美
满
Nghĩa tiếng Việt
hạnh phúc
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
美
Bộ: 羊 (con dê)
9 nét
满
Bộ: 氵 (nước)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 美 (mỹ) gồm bộ '羊' (dê) phía trên và bộ '大' (lớn) phía dưới, kết hợp lại có thể nghĩ đến hình ảnh một con dê đẹp hoặc lớn, tượng trưng cho cái đẹp.
- 满 (mãn) có bộ '氵' (ba giọt nước) chỉ sự liên quan đến nước, và phần còn lại mang nghĩa đầy, ngập.
→ 美满 (mỹ mãn) có nghĩa là đẹp đẽ và viên mãn, chỉ sự trọn vẹn, hạnh phúc.
Từ ghép thông dụng
美丽
đẹp
完美
hoàn mỹ
满意
hài lòng