Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mǐn*ruì敏

Nghĩa tiếng Việt

nhạy bén

Âm Hán Việt

mẫn nhuệ

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (đánh)

11 nét

Bộ: 钅 (kim loại)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả các danh từ trừu tượng như ánh mắt, tư duy, khứu giác

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mẫn nhuệ

Từng chữ

  • 敏mẫnnhanh nhẹn, sáng suốt; ngón chân cái
  • 锐nhuệsắc, nhọn; mũi nhọn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1双shuāng thanh 1敏mǐn thanh 3锐ruì thanh 4的de thanh 5眼yǎn thanh 3睛jing, thanh 5,能néng thanh 2发fā thanh 1现xiàn thanh 4细xì thanh 4微wēi thanh 1的de thanh 5变biàn thanh 4化huà. thanh 4。

    Anh ấy có một đôi mắt nhạy bén, có thể phát hiện ra những thay đổi nhỏ nhặt.

  • 优yōu thanh 1秀xiù thanh 4的de thanh 5商shāng thanh 1人rén thanh 2对duì thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3变biàn thanh 4化huà thanh 4有yǒu thanh 3敏mǐn thanh 3锐ruì thanh 4的de thanh 5洞dòng thanh 4察chá thanh 2力lì. thanh 4。

    Một nhà kinh doanh xuất sắc có sự quan sát nhạy bén đối với những thay đổi của thị trường.

  • 警jǐng thanh 3犬quǎn thanh 3的de thanh 5嗅xiù thanh 4觉jué thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2敏mǐn thanh 3锐ruì, thanh 4,能néng thanh 2轻qīng thanh 1易yì thanh 4找zhǎo thanh 3到dào thanh 4毒dú thanh 2品pǐn. thanh 3。

    Khứu giác của chó nghiệp vụ rất nhạy bén, có thể dễ dàng tìm thấy ma túy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.