Từ vựng tiếng Trung
mǐn*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhạy cảm

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

11 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 敏: Kết hợp giữa bộ '攵' (đánh, hành động) và '每' (mỗi), ám chỉ sự nhanh nhẹn trong hành động.
  • 感: Kết hợp giữa '咸' (toàn bộ) và '心' (trái tim), ám chỉ cảm xúc hoặc cảm giác toàn tâm.

敏感: Nhạy cảm, có thể cảm nhận nhanh chóng và rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

mǐngǎn

nhạy cảm

guòmǐn

dị ứng

mǐnjié

nhanh nhẹn