Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mǐn*jié

Nghĩa tiếng Việt

nhanh nhẹn

Âm Hán Việt

mẫn tiệp

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

11 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ đi kèm phó từ chỉ mức độ như rất, cực kỳ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mẫn tiệp

Từng chữ

  • mẫnnhanh nhẹn, sáng suốt; ngón chân cái
  • tiệpthắng trận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jǐn thanh 3guǎn thanh 3nián thanh 2 thanh 4 thanh 4le thanh 5 thanh 1de thanh 5 thanh 1wéi thanh 2 thanh 1rán thanh 2shí thanh 2fēn thanh 1mǐn thanh 3jié. thanh 2

    Dù tuổi tác đã cao, tư duy của ông ấy vẫn vô cùng nhạy bén.

  • thanh 4zhī thanh 1māo thanh 1dòng thanh 4zuò thanh 4mǐn thanh 3jié thanh 2de thanh 5tiào thanh 4shàng thanh 4le thanh 5gāo thanh 1qiáng. thanh 2

    Con mèo đó nhảy lên bức tường cao với động tác nhanh nhẹn.

  • yōu thanh 1xiù thanh 4de thanh 5yùn thanh 4dòng thanh 4yuán thanh 2tōng thanh 1cháng thanh 2yōng thanh 1yǒu thanh 3mǐn thanh 3jié thanh 2de thanh 5fǎn thanh 3yìng thanh 4néng thanh 2lì. thanh 4

    Các vận động viên xuất sắc thường sở hữu khả năng phản xạ nhanh nhẹn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.