Từ vựng tiếng Trung
mǐn*jié敏
捷
Nghĩa tiếng Việt
nhanh nhẹn
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
敏
Bộ: 攵 (đánh)
11 nét
捷
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '敏' gồm có bộ '攵' (đánh) và phần bên trái là '每' (mỗi), kết hợp lại thể hiện sự nhạy bén trong hành động.
- Chữ '捷' gồm có bộ '扌' (tay) và phần còn lại '疌' (nhanh nhẹn), thể hiện sự nhanh nhẹn và khéo léo trong hành động.
→ 敏捷 miêu tả sự nhanh nhẹn và khéo léo.
Từ ghép thông dụng
敏捷
nhanh nhẹn
敏感
nhạy cảm
捷径
đường tắt