Từ vựng tiếng Trung
guò*mǐn过
敏
Nghĩa tiếng Việt
dị ứng
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
过
Bộ: 辶 (đi, chuyển động)
6 nét
敏
Bộ: 攵 (đánh, hành động)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '过' gồm bộ '辶' chỉ sự di chuyển và phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ '敏' gồm bộ '攵' là hành động và phần còn lại chỉ ý nghĩa về sự nhạy bén, nhanh nhẹn.
→ Khi ghép lại, '过敏' có nghĩa là sự nhạy cảm quá mức, thường là với một chất nào đó.
Từ ghép thông dụng
过敏
dị ứng
过敏反应
phản ứng dị ứng
食物过敏
dị ứng thực phẩm