Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
guò*mǐn

Nghĩa tiếng Việt

dị ứng

Âm Hán Việt

quá mẫn

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, chuyển động)

6 nét

Bộ: (đánh, hành động)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường đi với giới từ 对 để chỉ đối tượng gây dị ứng hoặc phản ứng quá nhạy cảm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quá mẫn

Từng chữ

  • quáqua, vượt; hơn, quá; đã từng
  • mẫnnhanh nhẹn, sáng suốt; ngón chân cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: dị ứng

Câu ví dụ

  • thanh 1duì thanh 4hǎi thanh 3xiān thanh 1guò thanh 4mǐn, thanh 3suǒ thanh 3 thanh 3cóng thanh 2lái thanh 2 thanh 4chī thanh 1xiā. thanh 1

    Anh ấy bị dị ứng với hải sản, cho nên chưa bao giờ ăn tôm.

  • chūn thanh 1tiān thanh 1huā thanh 1fěn thanh 3 thanh 3jiào thanh 4duō, thanh 1hěn thanh 3róng thanh 2 thanh 4yǐn thanh 3 thanh 3 thanh 2 thanh 1guò thanh 4mǐn. thanh 3

    Mùa xuân phấn hoa tương đối nhiều, rất dễ gây dị ứng da.

  • thanh 1shēng thanh 1zhèng thanh 4zài thanh 4bāng thanh 1bìng thanh 4rén thanh 2xún thanh 2zhǎo thanh 3guò thanh 4mǐn thanh 3de thanh 5yuán thanh 2tóu. thanh 2

    Bác sĩ đang giúp bệnh nhân tìm kiếm nguồn gốc gây dị ứng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.