Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "dụng"

Âm dụng

Âm dung

融

dungróng

tan ra; hoà tan; lưu thông

HSK 6
庸

dungyōng

nước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

HSK 6
溶

dungróng

hoà tan; tan

HSK 6

Từ có chữ 溶

佣

dungyōng

làm thuê

HSK 6

Từ có chữ 佣

蓉

dungróng

(xem: phù dung 芙蓉)

熔

dungróng

nóng chảy; chảy

镕

dungróng

cái khuôn bằng kim loại

鳙

dungyōng

cá mè hoa; dung; như "dung (loại cá chép)" (Danh) Cá mè hoa; mình đen; đầu rất to; sinh sản ở nước ngọt. § Tục gọi là bàn đầu ngư 胖頭魚.

肜

dungróng

tế dung (cách cúng tế thời xưa)

褣

dungróng

褤

Âm dũng

桶

dũngtǒng

cái thùng

HSK 4
涌

dũngyǒng

trào ra, tuôn ra, dâng lên; sóng lớn

HSK 6
踊

dũngyǒng

nhảy nhót; hăng hái làm việc

HSK 6

Từ có chữ 踊

恿

dũngyǒng

xúi giục, khuyên

蛹

dũngyǒng

con nhộng

甬

dũngyǒng

lối đi ở giữa

俑

dũngyǒng

tượng gỗ

踴

dũngyǒng

nhảy nhót; hăng hái làm việc

鲬

dũngyǒng

cá đuôi trâu (một loại cá, mình dài, dẹp mà phẳng, màu nâu vàng, phần đầu dẹp và to, có vằn nâu đen, không có bong bóng. Sống ở biển.)

Âm dựng

孕

dựngyùn

chửa, có mang

HSK 5

Luyện viết các chữ âm "dụng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết