Từ vựng tiếng Trung
xiōng*yǒng

Nghĩa tiếng Việt

dâng trào dữ dội

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '汹' có bộ thủy '氵' chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, phần bên phải là chữ '凶' chỉ âm đọc và ý nghĩa hung dữ, mãnh liệt.
  • Chữ '涌' cũng có bộ thủy '氵' chỉ ý nghĩa liên quan đến nước, phần bên phải là chữ '甬' chỉ âm đọc và ý nghĩa tràn đầy.

Cả hai chữ đều có ý nghĩa liên quan đến nước chảy mãnh liệt, tràn đầy.

Từ ghép thông dụng

汹涌xiōngyǒng

cuồn cuộn, dâng trào

汹汹xiōngxiōng

hùng hổ, mãnh liệt

涌现yǒngxiàn

xuất hiện dồn dập