Từ vựng tiếng Trung
xíng*róng形
容
Nghĩa tiếng Việt
miêu tả
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
形
Bộ: 彡 (lông, tóc)
7 nét
容
Bộ: 宀 (mái nhà)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '形' gồm phần bên trái là chữ '开', mang ý nghĩa mở rộng, và phần bên phải là '彡', mang ý nghĩa liên quan tới lông tóc, thường tượng trưng cho hình dạng, hình thù.
- Chữ '容' gồm bộ '宀', chỉ mái nhà, và phần dưới là '谷' chỉ thung lũng, ý nghĩa rộng hơn là chứa đựng hoặc dung nạp.
→ Từ '形容' mang ý nghĩa mô tả hình dáng, diện mạo hoặc cách thức biểu hiện của một sự vật.
Từ ghép thông dụng
形容词
tính từ
形容词性
tính chất của tính từ
形容动作
mô tả hành động