Từ vựng tiếng Trung
yǒu*yòng有
用
Nghĩa tiếng Việt
hữu ích
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
有
Bộ: 月 (trăng)
6 nét
用
Bộ: 用 (dùng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '有' bao gồm bộ 'trăng' (月) bên trái và phần bên phải thể hiện hình tượng cánh tay cầm vật.
- Chữ '用' là một chữ tượng hình mô tả một người đang sử dụng một công cụ.
→ Tổng thể, '有用' có nghĩa là 'có ích' hoặc 'hữu dụng'.
Từ ghép thông dụng
有用
hữu dụng
有趣
thú vị
拥有
sở hữu