Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu*yòng

Nghĩa tiếng Việt

hữu ích, có ích

Âm Hán Việt

hữu dụng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ tính hữu ích của sự vật hoặc con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu dụng

Từng chữ

  • hữucó, sỡ hữu
  • dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

有用 chỉ thứ gì đó mang lại lợi ích hoặc có tác dụng.

Câu ví dụ

  • 这本书很有用。Zhè běn shū hěn yǒuyòng. thanh 4
  • 这个东西有用吗?Zhège dōngxi yǒuyòng ma? thanh 4
  • 中文在旅游时很有用。Zhōngwén zài lǚyóu shí hěn yǒuyòng. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 很有用hěn yǒuyòng thanh 3
  • 有用处yǒu yòngchù thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.