Từ vựng tiếng Trung
yǒng*rù

Nghĩa tiếng Việt

Dũng nhập — ùa vào, tràn vào ồ ạt. Mô tả dòng người, vật, thông tin đổ vào một nơi với số lượng lớn đột ngột.

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

涌入 nhấn mạnh tính đột ngột, ồ ạt và số lượng lớn. Khác với 进入 (vào một cách bình thường). Có thể dùng cho người, vật, thông tin, vốn đầu tư.

Câu ví dụ

  • 大量游客涌入这座城市。Dàliàng yóukè yǒng rù zhè zuò chéngshì. thanh 4

    Lượng lớn du khách ùa vào thành phố này.

  • 消息传出后,订单纷纷涌入。Xiāoxi chuánchū hòu, dìngdān fēnfēn yǒng rù. thanh 1

    Sau khi tin tức lan ra, đơn hàng đổ về dồn dập.

  • 难民涌入边境,引发人道主义危机。Nànmín yǒng rù biānjìng, yǐnfā réndào zhǔyì wēijī. thanh 4

    Người tị nạn tràn vào biên giới, gây ra khủng hoảng nhân đạo.

  • 冷空气涌入南方,气温骤降。Lěng kōngqì yǒng rù nánfāng, qìwēn zhòujiàng. thanh 3

    Không khí lạnh tràn vào miền nam, nhiệt độ giảm mạnh đột ngột.

Kết hợp thường gặp

  • 大量涌入dàliàng yǒng rù thanh 4

    tràn vào ồ ạt

  • 纷纷涌入fēnfēn yǒng rù thanh 1

    đổ vào tấp nập

  • 资本涌入zīběn yǒng rù thanh 1

    vốn ào vào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.