Từ vựng tiếng Trung
yǒng*rù涌
入
Nghĩa tiếng Việt
tràn vào
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
涌
Bộ: 氵 (nước)
9 nét
入
Bộ: 入 (vào)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '涌' có bộ '氵' là nước, gợi ý về hành động liên quan đến nước hay chất lỏng.
- Chữ '入' biểu thị hành động đi vào, chỉ sự di chuyển từ ngoài vào trong.
→ 涌入 có nghĩa là dâng trào vào, thường dùng để diễn tả dòng người hay vật thể tràn vào một nơi nào đó.
Từ ghép thông dụng
涌入
dâng trào vào
涌动
dâng trào, lay động
涌现
xuất hiện hàng loạt