Từ vựng tiếng Trung
mǎ*tǒng

Nghĩa tiếng Việt

bồn cầu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

3 nét

Bộ: (gỗ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '马' nghĩa là ngựa, có hình dạng giống như lưng của một con ngựa.
  • Chữ '桶' có bộ '木' nghĩa là gỗ, chỉ vật liệu của cái thùng, và phần còn lại thể hiện âm thanh.

Khi kết hợp, '马桶' có nghĩa là bồn cầu, có thể tưởng tượng như một cái thùng.

Từ ghép thông dụng

厕所cèsuǒ

nhà vệ sinh

卫生间wèishēngjiān

phòng vệ sinh

洗手间xǐshǒujiān

nhà vệ sinh