Bài 2 · HSK 6
Tình yêu của cha mẹ
父母之爱
54 từ vựng · 54 có audio
Tiến độ học0/54 · 0%
和蔼hé'ǎihòa nhã和气hé*qilịch sự, thân thiện目光mù*guāngánh mắt慈祥cí*xiánghiền từ跨kuàbước qua自主zì*zhǔtự hành; độc lập甭béngđừng脱离tuō*lítách khỏi诱惑yòu*huòdụ dỗ; cám dỗ无比wú*bǐkhông gì sánh được向往xiàng*wǎngkhao khát孤独gū*dúcô đơn; nỗi cô đơn哭鼻子kū*bí*ziKhóc nhè, khóc sụt sịt片刻piàn*kèkhoảnh khắc步伐bù*fábước chân包围bāo*wéibao vây感染gǎn*rǎnnhiễm恨不得hèn*bu*demong muốn跟前gēn*qiántrước mặt团圆tuán*yuánđoàn tụ近来jìn*láigần đây酝酿yùn*niàngđang ủ, đang hình thành刹那chà*nàchốc lát反常fǎn*chángbất thường埋怨mán*yuànphàn nàn体谅tǐ*liàngthấu hiểu, cảm thông无精打采wú jīng dǎ cǎiủ rũ规划guī*huàlập kế hoạch熬áonấu nhừ漫长màn*chángrất dài寂静jì*jìngyên tĩnh稿件gǎo*jiànbản thảo难得nán*déhiếm心疼xīn*téngyêu thương掩饰yǎn*shìche giấu隐瞒yǐn*mánche giấu, che đậy唠叨láo*daolải nhải吃苦chī*kǔchịu khổ欣慰xīn*wèihài lòng本事běn*shìkhả năng皱纹zhòu*wénnếp nhăn顿时dùn*shíngay lập tức不由得bù*yóu*dekhông thể không热泪盈眶rè*lèi yíng*kuàngnước mắt đẫm tràn扛kángvác搅拌jiǎo*bànkhuấy掰bāibẻ挎kuàmang trên cánh tay搀chānđỡ bằng tay晾liàngphơi敬礼jìng*lǐchào飞翔fēi*xiángbay lên鞠躬jū*gōngcúi đầu啃kěngặm