Từ vựng tiếng Trung
gǎn*rǎn感
染
Nghĩa tiếng Việt
nhiễm
2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
感
Bộ: 心 (trái tim, tâm)
13 nét
染
Bộ: 木 (cây, gỗ)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- "感" dùng bộ "心" (trái tim) để diễn tả những cảm xúc và tâm trạng của con người.
- "染" dùng bộ "木" (cây) và thể hiện hành động nhuộm hoặc thay đổi màu sắc, thường liên quan đến sự lây lan hoặc thay đổi.
→ "感染" biểu thị sự tiếp xúc và ảnh hưởng qua lại, như việc lây nhiễm hoặc bị ảnh hưởng bởi điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
感染者
người bị nhiễm
感染力
sức ảnh hưởng
感染性
tính lây nhiễm