Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù*guāng目

Nghĩa tiếng Việt

ánh mắt; sự nhìn, tầm nhìn

Âm Hán Việt

mục quang

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể đi kèm với các tính từ miêu tả thái độ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mục quang

Từng chữ

  • 目mụcmắt; khoản mục
  • 光quangsáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể chỉ ánh mắt (biểu cảm) hoặc tầm nhìn (sự hiểu biết).

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5目mù thanh 4光guāng thanh 1充chōng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5希xī thanh 1望wàng thanh 4

    ánh mắt của anh ấy đầy hy vọng

  • 不bú thanh 2要yào thanh 4目mù thanh 4光guāng thanh 1短duǎn thanh 3浅qiǎn thanh 3

    đừng có tầm nhìn ngắn hạn

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5目mù thanh 4光guāng thanh 1都dōu thanh 1集jí thanh 2中zhōng thanh 1在zài thanh 4他tā thanh 1身shēn thanh 1上shang thanh 5

    ánh mắt của mọi người đều tập trung vào anh ấy

  • 用yòng thanh 4慈cí thanh 2祥xiáng thanh 2的de thanh 5目mù thanh 4光guāng thanh 1看kàn thanh 4着zhe thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5

    nhìn con với ánh mắt từ ái

Kết hợp thường gặp

  • 目光短浅
  • 目光长远
  • 吸引目光

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.