Từ vựng tiếng Trung
rè*lèi
yíng*kuàng

Nghĩa tiếng Việt

nước mắt đẫm tràn

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (đĩa)

9 nét

Bộ: (mắt)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 热: Kết hợp giữa yếu tố lửa 灬 và yếu tố khác để chỉ sự nóng.
  • 泪: Chứa bộ nước 氵, biểu thị nước mắt.
  • 盈: Kết hợp với bộ đĩa 皿 để chỉ sự đầy đặn.
  • 眶: Chứa bộ mắt 目, liên quan đến phần mắt.

热泪盈眶: Mắt đầy nước mắt nóng hổi, chỉ cảm xúc mãnh liệt.

Từ ghép thông dụng

热情rèqíng

nhiệt tình

泪水lèishuǐ

nước mắt

盈余yíngyú

dư thừa

眼眶yǎnkuàng

hốc mắt