Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
piàn*kè片

Nghĩa tiếng Việt

khoảnh khắc

Âm Hán Việt

phiến khắc

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 片 (mảnh, miếng)

4 nét

Bộ: 刂 (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian diễn ra hành động rất nhanh chóng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

phiến khắc

Từng chữ

  • 片phiếntấm
  • 刻khắcchạm, khắc; khắc giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3大dà thanh 4家jiā thanh 1稍shāo thanh 1等děng thanh 3片piàn thanh 4刻kè, thanh 4,会huì thanh 4议yì thanh 4马mǎ thanh 3上shàng thanh 4开kāi thanh 1始shǐ. thanh 3。

    Xin mọi người đợi trong giây lát, cuộc họp sẽ bắt đầu ngay.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4片piàn thanh 4刻kè thanh 4的de thanh 5沉chén thanh 2思sī, thanh 1,他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2做zuò thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5决jué thanh 2定dìng. thanh 4。

    Sau một lát suy ngẫm, cuối cùng anh ấy đã đưa ra quyết định.

  • 忙máng thanh 2碌lù thanh 4了le thanh 5一yì thanh 4整zhěng thanh 3天tiān, thanh 1,他tā thanh 1只zhǐ thanh 3想xiǎng thanh 3休xiū thanh 1息xi thanh 5片piàn thanh 4刻kè. thanh 4。

    Bận rộn cả ngày trời, anh ấy chỉ muốn nghỉ ngơi chốc lát.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.