Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
fǎn*cháng

Nghĩa tiếng Việt

bất thường

Âm Hán Việt

phản thường

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, nữa)

4 nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phản thường

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • thườngthông thường, bình thường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jīn thanh 1tiān thanh 1de thanh 5 thanh 4wēn thanh 1gāo thanh 1de thanh 5yǒu thanh 3xiē thanh 1fǎn thanh 3cháng. thanh 2

    Nhiệt độ hôm nay cao một cách hơi bất thường.

  • thanh 1de thanh 5xíng thanh 2wéi thanh 2zuì thanh 4jìn thanh 4yǒu thanh 3diǎn thanh 3fǎn thanh 3cháng. thanh 2

    Hành vi của anh ấy dạo này có chút bất thường.

  • dòng thanh 4 thanh 4de thanh 5fǎn thanh 3cháng thanh 2fǎn thanh 3yìng thanh 4 thanh 4shì thanh 4zhe thanh 5 thanh 4zhèn thanh 4de thanh 5dào thanh 4lái. thanh 2

    Phản ứng bất thường của động vật dự báo sự xuất hiện của động đất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.