Từ vựng tiếng Trung
fǎn*cháng

Nghĩa tiếng Việt

bất thường

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, nữa)

4 nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 反 có bộ thủ là 又, thể hiện ý nghĩa quay ngược lại hoặc đối lập.
  • Chữ 常 có bộ thủ là 巾, thể hiện ý nghĩa thường xuyên hoặc quen thuộc.

反常 mang ý nghĩa khác thường, không giống với những gì xảy ra thường xuyên hoặc quen thuộc.

Từ ghép thông dụng

反常fǎncháng

khác thường

反对fǎnduì

phản đối

非常fēicháng

rất, cực kỳ