Bài 19 · HSK 6

Thế giới biển sâu không ánh nắng

无阳光的深海世界

58 từ vựng · 58 có audio

Tiến độ học0/58 · 0%
俗话sú*huàtục ngữ
历来lì*láiluôn luôn
维持wéi*chígiữ, duy trì
众所周知zhòng suǒ zhōu zhīmọi người đều biết
真理zhēn*lǐsự thật
认定rèn*dìngtin chắc
准则zhǔn*zéchuẩn mực
定义dìng*yìđịnh nghĩa; định nghĩa
潜水qián*shuǐlặn với bình dưỡng khí
繁殖fán*zhísinh sản
场所chǎng*suǒnơi
古怪gǔ*guàilập dị
贝壳bèi*kévỏ sò
诧异chà*yìngạc nhiên
样品yàng*pǐnmẫu sản phẩm
đâm
气味qì*wèimùi
恍然大悟huǎng*rán dà*wùđột nhiên nhận ra
进而jìn'érsau đó
分裂fēn*lièphân chia
渗透shèn*tòuthâm nhập
细菌xì*jūnvi khuẩn
过滤guò*lǜlọc
来源lái*yuánnguồn gốc; bắt nguồn
合成hé*chénghợp thành; tổng hợp
解放jiě*fànggiải phóng
màibước
探索tàn*suǒkhám phá
据悉jù*xīđược báo cáo
忍受rěn*shòuchịu đựng
超越chāo*yuèvượt qua
摄氏度shè*shì*dùđộ C
丧失sàng*shīmất; sự mất
偏偏piān*piāntrái lý; không may
真相zhēn*xiàngsự thật
华丽huá*lìtráng lệ
阵容zhèn*róngtrận hình
有条不紊yǒu*tiáo bù*wěnđều đặn và kỹ lưỡng
展现zhǎn*xiàntrưng bày
cóngbụi, cụm
体积tǐ jīthể tích
造型zào*xíngtạo hình; thiết kế
迷惑mí*huògây bối rối
广阔guǎng*kuòrộng lớn
奇妙qí*miàokỳ diệu
基地jī*dìcăn cứ
贯彻guàn*chètriển khai
机械jī*xiècơ khí
勾结gōu*jiécâu kết
附属fù*shǔphụ thuộc
媒介méi*jièmôi giới, trung gian, phương tiện
冷却lěng*quèlàm mát, quá trình làm mát
母语mǔ*yǔtiếng mẹ đẻ
混淆hùn*xiáolàm mờ
排练pái*liàntập dượt
谜语mí*yǔcâu đố
疙瘩gē*dacục, bướu
杠杆gàng*gǎnđòn bẩy