Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shèn*tòu

Nghĩa tiếng Việt

thâm nhập

Âm Hán Việt

sấm thấu

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Có thể dùng cho hiện tượng vật lý hoặc nghĩa bóng chỉ sự ảnh hưởng, thâm nhập dần dần

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sấm thấu

Từng chữ

  • sấmchảy, rỉ ra
  • thấuxuyên qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3shuǐ thanh 3zhú thanh 2jiàn thanh 4shèn thanh 4tòu thanh 4dào thanh 4le thanh 5gān thanh 1zào thanh 4de thanh 5 thanh 3rǎng thanh 3zhōng. thanh 1

    Nước mưa dần dần thấm vào trong lòng đất khô cằn.

  • wài thanh 4lái thanh 2wén thanh 2huà thanh 4 thanh 3jīng thanh 1shèn thanh 4tòu thanh 4dào thanh 4 thanh 3men thanh 5shēng thanh 1huó thanh 2zhōng. thanh 1

    Văn hóa nước ngoài đã thâm nhập vào trong cuộc sống của chúng ta.

  • shāng thanh 1 thanh 4广guǎng thanh 3gào thanh 4 thanh 2kǒng thanh 3 thanh 4 thanh 4de thanh 5shèn thanh 4tòu thanh 4 thanh 4 thanh 4lǐng thanh 3yù. thanh 4

    Quảng cáo thương mại len lỏi thâm nhập vào mọi lĩnh vực.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.