Từ vựng tiếng Trung
qián*shuǐ潜
水
Nghĩa tiếng Việt
lặn với bình dưỡng khí
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
潜
Bộ: 氵 (nước)
15 nét
水
Bộ: 水 (nước)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '潜' có bộ thủ '氵' chỉ nước, kết hợp với phần còn lại có nghĩa liên quan đến việc chìm hay ẩn mình.
- Chữ '水' là chữ chỉ nước, thể hiện rõ ràng nghĩa liên quan đến chất lỏng.
→ Kết hợp '潜水' có nghĩa là lặn xuống nước.
Từ ghép thông dụng
潜水
lặn
潜意识
tiềm thức
潜力
tiềm năng