Từ vựng tiếng Trung
chāo*yuè

Nghĩa tiếng Việt

vượt qua

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước)

12 nét

Bộ: (đi, bước)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 超 có bộ '走' nghĩa là 'đi, bước', kết hợp với chữ '召' nghĩa là 'gọi'. Điều này thể hiện ý nghĩa của việc đi xa hơn hoặc vượt qua.
  • Chữ 越 cũng có bộ '走' tượng trưng cho 'đi, bước', kết hợp với '戉' là một công cụ cổ, biểu thị việc vượt qua một rào cản hoặc giới hạn.

Cả hai chữ '超' và '越' đều liên quan đến việc di chuyển hoặc vượt qua một cái gì đó, thể hiện sự vượt trội hoặc vượt qua giới hạn.

Từ ghép thông dụng

chāoyuè

vượt qua

chāoshì

siêu thị

chāo

quá tốc độ