Từ vựng tiếng Trung
lěng*què

Nghĩa tiếng Việt

làm mát, quá trình làm mát

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước đá)

7 nét

Bộ: (quỳ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '冷' bao gồm bộ '冫' (nước đá) và phần còn lại liên quan đến lạnh lẽo.
  • Chữ '却' có bộ '卩' (quỳ) và phần còn lại thể hiện sự từ chối hoặc quay trở lại.

Khi kết hợp '冷' và '却' có nghĩa là quá trình làm lạnh hoặc hạ nhiệt độ.

Từ ghép thông dụng

lěngdòng

đông lạnh

lěngshuǐ

nước lạnh

lěngzhàn

chiến tranh lạnh