Từ vựng tiếng Trung
lěng*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

nước lạnh

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

7 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '冷' gồm bộ '冫' (băng) chỉ ý nghĩa liên quan đến lạnh, và phần '令' chỉ âm đọc.
  • Chữ '水' là một chữ tượng hình biểu thị nước.

Từ '冷水' có nghĩa là nước lạnh trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

冷淡lěngdàn

lạnh nhạt

冷静lěngjìng

bình tĩnh

冷藏lěngcáng

bảo quản lạnh