Từ vựng tiếng Trung
zhēn*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

sự thật

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

10 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: sự thật

Câu ví dụ

  • 这是真理Zhè shì 真理 thanh 4

    Đây là sự thật

  • 我喜欢真理Wǒ xǐhuān 真理 thanh 3

    Tôi thích 真理

  • 有真理Yǒu 真理 thanh 3

    Có 真理

  • 没有真理Méiyǒu 真理 thanh 2

    Không có 真理

Kết hợp thường gặp

  • 很真理很 真理 thanh 5

    很 真理

  • 非常真理非常 真理 thanh 5

    非常 真理

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.