Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhēn*lǐ真

Nghĩa tiếng Việt

sự thật

Âm Hán Việt

chân lí

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ trừu tượng, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu nghị luận

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chân lí

Từng chữ

  • 真chânthật, thực; người tu hành
  • 理líquản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: sự thật

Câu ví dụ

  • 实shí thanh 2践jiàn thanh 4是shì thanh 4检jiǎn thanh 3验yàn thanh 4真zhēn thanh 1理lǐ thanh 3的de thanh 5唯wéi thanh 2一yī thanh 1标biāo thanh 1准zhǔn. thanh 3。

    Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1们men thanh 5一yī thanh 1直zhí thanh 2在zài thanh 4探tàn thanh 4索suǒ thanh 3宇yǔ thanh 3宙zhòu thanh 4的de thanh 5真zhēn thanh 1理lǐ. thanh 3。

    Các nhà khoa học luôn tìm kiếm chân lý của vũ trụ.

  • 真zhēn thanh 1理lǐ thanh 3往wǎng thanh 3往wǎng thanh 3掌zhǎng thanh 3握wò thanh 4在zài thanh 4少shǎo thanh 3数shù thanh 4人rén thanh 2手shǒu thanh 3中zhōng. thanh 1。

    Chân lý thường nằm trong tay số ít người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.