Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiě*fàng

Nghĩa tiếng Việt

giải phóng — giải thoát khỏi sự ràng buộc, áp bức; dùng trong ngữ cảnh chính trị (giải phóng đất nước), xã hội (giải phóng phụ nữ) và triết học.

Âm Hán Việt

giải phóng

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (góc)

13 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ chỉ người, tư tưởng, sức sản xuất hoặc địa phương được tự do

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giải phóng

Từng chữ

  • giảicởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi
  • phóngphóng, phi (ngựa)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

解放 (giải phóng — Hán-Việt) dùng trong nhiều ngữ cảnh: chính trị (giải phóng dân tộc), xã hội (giải phóng phụ nữ), kinh tế (giải phóng sức sản xuất). 解放军 (Quân Giải phóng) là tên của quân đội Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 1975 thanh 1jiǔ thanh 3 thanh 1 thanh 3nián thanh 2Yuènán thanh 4nánfāng thanh 2huòdé thanh 4le thanh 5jiěfàng thanh 3

    Năm 1975 miền Nam Việt Nam được giải phóng

  • 思想解放是改革的前提Sīxiǎng jiěfàng shì gǎigé de qiántí thanh 1

    Giải phóng tư tưởng là tiền đề của cải cách

  • 解放军是中国的人民军队Jiěfàngjūn shì Zhōngguó de rénmín jūnduì thanh 3

    Quân Giải phóng là quân đội nhân dân của Trung Quốc

  • 这项政策解放了农村的生产力Zhè xiàng zhèngcè jiěfàng le nóngcūn de shēngchǎnlì thanh 4

    Chính sách này đã giải phóng sức sản xuất nông thôn

Kết hợp thường gặp

  • 解放军jiěfàngjūn thanh 3

    Quân Giải phóng

  • 思想解放sīxiǎng jiěfàng thanh 1

    giải phóng tư tưởng

  • 解放战争jiěfàng zhànzhēng thanh 3

    chiến tranh giải phóng

  • 解放区jiěfàngqū thanh 3

    khu giải phóng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.