Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
lì*lái历

Nghĩa tiếng Việt

luôn luôn

Âm Hán Việt

lịch lai

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厂 (nhà xưởng)

7 nét

Bộ: 木 (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để làm trạng ngữ biểu thị trạng thái kéo dài

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

lịch lai

Từng chữ

  • 历lịchlịch pháp, lịch chí
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2人rén thanh 2民mín thanh 2历lì thanh 4来lái thanh 2就jiù thanh 4热rè thanh 4爱ài thanh 4和hé thanh 2平píng thanh 2与yǔ thanh 3自zì thanh 4由yóu. thanh 2。

    Nhân dân Trung Quốc từ trước đến nay luôn yêu chuộng hòa bình và tự do.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4历lì thanh 4来lái thanh 2重zhòng thanh 4视shì thanh 4学xué thanh 2生sheng thanh 5的de thanh 5身shēn thanh 1体tǐ thanh 3健jiàn thanh 4康kāng thanh 1教jiào thanh 4育yù. thanh 4。

    Nhà trường từ trước đến nay luôn coi trọng giáo dục sức khỏe thể chất cho học sinh.

  • 他tā thanh 1历lì thanh 4来lái thanh 2是shì thanh 4个gè thanh 4守shǒu thanh 3信xìn thanh 4用yòng, thanh 4、讲jiǎng thanh 3义yì thanh 4气qì thanh 4的de thanh 5人rén. thanh 2。

    Anh ấy từ trước đến nay luôn là người giữ chữ tín và trọng nghĩa khí.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.