Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǎn*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

trưng bày, bày ra; thể hiện, biểu hiện

Âm Hán Việt

triển hiện

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như tài năng, phong cảnh, tương lai

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triển hiện

Từng chữ

  • triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày
  • hiệnxuất hiện, tồn tại; bây giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'Triển hiện' — 展 (triển, mở ra) + 现 (hiện, xuất hiện); mở ra để cho thấy, thể hiện.

Câu ví dụ

  • 展现实力zhǎnxiàn shìlì thanh 3

    thể hiện thực lực

  • 展现才华zhǎnxiàn cáihuá thanh 3

    bày tỏ tài năng

  • 这部电影展现了现代生活zhè bù diànyǐng zhǎnxiàn le xiàndài shēnghuó thanh 4

    Bộ phim này thể hiện cuộc sống hiện đại

Kết hợp thường gặp

  • 展现自我zhǎnxiàn zìwǒ thanh 3

    thể hiện bản thân

  • 展现魅力zhǎnxiàn mèilì thanh 3

    biểu hiện sức hút

  • 艺术展现yìshù zhǎnxiàn thanh 4

    trưng bày nghệ thuật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.