Bài 33 · HSK 5
Lấy tắc trị tắc: Mẹo hay giảm ùn tắc giao thông
以堵治堵——缓解交通有妙招
46 từ vựng · 46 có audio
Tiến độ học0/46 · 0%
缓解huǎn*jiěgiảm bớt招儿zhāo*rchiêu, mẹo, cách繁荣fán*róngphồn vinh体现tǐ*xiànhiện thân拥挤yōng*jǐđông đúc家常jiā*chángthường ngày trong gia đình面积miàn*jīdiện tích宽kuānrộng主观zhǔ*guānchủ quan扩大kuò*dàmở rộng根治gēn*zhìchữa tận gốc不妨bù*fángkhông hại gì展开zhǎn*kāimở ra归纳guī*nàTổng kết虚心xū*xīnkhiêm tốn咨询zī*xúntư vấn中旬zhōng*xúngiữa tháng照常zhào*chángnhư thường lệ健身jiàn*shēngiữ gìn sức khỏe, tập thể dục图túbức tranh受伤shòu*shāngbị thương保险bǎo*xiǎnbảo hiểm赔偿péi*chángbồi thường; đền bù政府zhèng*fǔchính phủ批准pī*zhǔnphê duyệt改革gǎi*gécải cách取消qǔ*xiāohủy bỏ行人xíng*rénngười đi bộ广场guǎng*chǎngquảng trường商务shāng*wùthương mại大厦dà*shàtòa nhà lớn自愿zì*yuàntự nguyện难怪nán*guàikhông có gì ngạc nhiên与其yǔ*qíthay vì汽油qì*yóuxăng明确míng*quèrõ ràng và dứt khoát; làm rõ期待qī*dàimong đợi解放jiě*fànggiải phóng卡车kǎ*chēxe tải列车liè*chētàu hỏa摩托车mó*tuō*chēxe máy车厢chē*xiāngtoa tàu车库chē*kùnhà để xe拐弯guǎi*wānrẽ绕ràoquay vòng罚款fá*kuǎnphạt tiền