Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 33 · HSK 2.0 cấp 5

Lấy tắc trị tắc: Mẹo hay giảm ùn tắc giao thông

以堵治堵——缓解交通有妙招

46 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 46 có audio

Tiến độ học0/46 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
缓解huǎn jiěgiảm bớt
招儿zhāo rchiêu, mẹo, cách
繁荣fán róngphồn vinh
体现tǐ xiànhiện thân, thể hiện
拥挤yōng jǐđông đúc
家常jiā chángthường ngày, bình dị, trong gia đìnhHSK 6
面积miàn jīdiện tích; bề mặt
宽kuānrộngHSK 4
主观zhǔ guānchủ quan
扩大kuò dàmở rộngHSK 4
根治gēn zhìchữa tận gốc, trị dứt điểm; dùng khi giải quyết vấn đề từ nguyên nhân cốt lõi thay vì xử lý triệu chứng bề mặt.
不妨bù fángkhông sao, không hại gì, có thểHSK 6
展开zhǎn kāimở ra, trải ra; triển khai, phát triển; mở (cánh tay, cánh quạt)
归纳guī nàtổng kết; tổng hợp; quy nạp.HSK 6
虚心xū xīnkhiêm tốn, khiêm tốn
咨询zī xúntư vấn
中旬zhōng xúngiữa tháng
照常zhào chángnhư thường lệ
健身jiàn shēngiữ gìn sức khỏe, tập thể dục
图túbức tranh, bản đồ
受伤shòu shāngbị thương, bị tổn thương
保险bǎo xiǎnbảo hiểm; chắc chắn, an toàn
赔偿péi chángbồi thường; đền bù
政府zhèng fǔchính phủ
批准pī zhǔnphê duyệt, cho phép chính thức; cấp quyền hoặc chấp thuận một yêu cầu, đề xuất
改革gǎi gécải cách
取消qǔ xiāohủy bỏ
行人xíng rénngười đi bộ
广场guǎng chǎngquảng trường
商务shāng wùthương mại, công việc kinh doanh. Liên quan đến hoạt động trao đổi hàng hóa.
大厦dà shàtòa nhà lớn; tòa nhà cao tầng.HSK 6
自愿zì yuàntự nguyện
难怪nán guàikhông có gì ngạc nhiên
与其yǔ qíthay vì
汽油qì yóuxăng
明确míng quèrõ ràng, xác định; dứt khoát, không còn nghi ngờ gì nữa
期待qī dàimong đợi, kỳ vọng
解放jiě fànggiải phóng: giải thoát khỏi sự ràng buộc, áp bức; dùng trong ngữ cảnh chính trị (giải phóng đất nước), xã hội (giải phóng phụ nữ) và triết học.
卡车kǎ chēxe tải
列车liè chētàu hỏa, đoàn tàu
摩托车mó tuō chēxe máy
车厢chē xiāngtoa tàu
车库chē kùnhà để xe
拐弯guǎi wānquẹo, rẽ
绕ràoquay vòng
罚款fá kuǎnphạt tiền, tiền phạt