Từ vựng tiếng Trung
zhōng*xún中
旬
Nghĩa tiếng Việt
giữa tháng
2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
中
Bộ: 丨 (nét sổ)
4 nét
旬
Bộ: 日 (ngày, mặt trời)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '中' có nghĩa là 'giữa', 'trung tâm'.
- Chữ '旬' có nghĩa là 'khoảng thời gian 10 ngày'.
→ '中旬' có nghĩa là 'giữa tháng', ám chỉ khoảng thời gian từ ngày 11 đến ngày 20 của tháng.
Từ ghép thông dụng
中旬
giữa tháng
中午
buổi trưa
中心
trung tâm