Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ chỉ địa điểm sau các giới từ như 在 (ở), 进 (vào) hoặc động từ 建 (xây dựng)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
xa khố
Từng chữ
- 车xacái xe
- 库khốkho chứa đồ vật
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ chỉ nhà để xe. Dùng bãi đỗ xe.
Câu ví dụ
- 车库满了
Nhà để xe đầy
- 地下车库
Nhà để xe dưới đất
- 把车放进车库
Đưa xe vào nhà để xe
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.