Từ vựng tiếng Trung
xū*xīn

Nghĩa tiếng Việt

khiêm tốn, khiêm tốn

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con hổ)

11 nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Khiêm tốn, sẵn sàng học hỏi. Trái với 骄傲 (kiêu ngạo). Thành ngữ: 虚心使人进步,骄傲使人落后.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 虚心 thanh 5
    • 虚心学习 thanh 5
    • 虚心接受 thanh 5
    • 虚心请教 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.