Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
nán*guài

Nghĩa tiếng Việt

không có gì ngạc nhiên

Âm Hán Việt

nan quái

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

10 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để giải thích nguyên nhân cho một sự việc

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nan quái

Từng chữ

  • nankhó khăn
  • quáikỳ lạ; yêu quái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: không có gì ngạc nhiên

Câu ví dụ

  • nán thanh 2guài thanh 4 thanh 1jīn thanh 1tiān thanh 1zhè thanh 4me thanh 5gāo thanh 1xìng thanh 4yuán thanh 2lái thanh 2 thanh 1tōng thanh 1guò thanh 4le thanh 5kǎo thanh 3shì. thanh 4

    Khó trách hôm nay anh ấy vui thế, hóa ra anh ấy đã thi đỗ.

  • tiān thanh 1 thanh 4 thanh 4bào thanh 4shuō thanh 1yǒu thanh 3 thanh 3nán thanh 2guài thanh 4tiān thanh 1yīn thanh 1de thanh 5zhè thanh 4me thanh 5 thanh 4hai. thanh 5

    Dự báo thời tiết nói có mưa, hèn chi trời âm u dữ dội thế này.

  • nán thanh 2guài thanh 4 thanh 1dǒng thanh 3zhè thanh 4me thanh 5duō thanh 1yuán thanh 2lái thanh 2 thanh 1 thanh 2le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1shū. thanh 1

    Không có gì ngạc nhiên khi anh ấy biết nhiều thế, hóa ra anh ấy đã đọc rất nhiều sách.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.