Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
zhǔ*guān

Nghĩa tiếng Việt

chủ quan

Âm Hán Việt

chủ quan

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như rất, quá

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chủ quan

Từng chữ

  • chủngười đứng đầu
  • quanxem, quan sát

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chủ quan

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5píng thanh 2jià thanh 4shì thanh 4qing thanh 5 thanh 4néng thanh 2tài thanh 4zhǔ thanh 3guān. thanh 1

    Chúng ta đánh giá sự việc không thể quá chủ quan.

  • zhè thanh 4zhǐ thanh 3shì thanh 4 thanh 3de thanh 5zhǔ thanh 3guān thanh 1xiǎng thanh 3fǎ, thanh 3 thanh 2shì thanh 4shì thanh 4shí. thanh 2

    Đây chỉ là suy nghĩ chủ quan của bạn, không phải sự thật.

  • thanh 1shēng thanh 1zhěn thanh 3duàn thanh 4bìng thanh 4qíng thanh 2 thanh 1yào thanh 4 thanh 4guān, thanh 1 thanh 4néng thanh 2zhǔ thanh 3guān. thanh 1

    Bác sĩ chẩn đoán bệnh tình cần phải khách quan, không thể chủ quan.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.