Từ vựng tiếng Trung
zhǔ*guān

Nghĩa tiếng Việt

chủ quan

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '主' bao gồm bộ '丶'(chấm) và phần trên là nét thẳng đứng, tạo thành hình người cầm đuốc, tượng trưng cho chủ đạo hoặc người lãnh đạo.
  • '观' bao gồm bộ '见' (thấy) và phần trên là '又', gợi ý hành động nhìn hoặc quan sát.

'主观' nghĩa là cách nhìn hoặc nhận xét từ góc độ cá nhân hoặc chủ quan.

Từ ghép thông dụng

主观性zhǔguān xìng

tính chủ quan

主观判断zhǔguān pànduàn

phán đoán chủ quan

主观印象zhǔguān yìnxiàng

ấn tượng chủ quan