Từ vựng tiếng Trung
zhào*cháng

Nghĩa tiếng Việt

như thường lệ

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

13 nét

Bộ: (khăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: như thường lệ

Câu ví dụ

  • 这是照常Zhè shì 照常 thanh 4

    Đây là như thường lệ

  • 我喜欢照常Wǒ xǐhuān 照常 thanh 3

    Tôi thích 照常

  • 有照常Yǒu 照常 thanh 3

    Có 照常

  • 没有照常Méiyǒu 照常 thanh 2

    Không có 照常

Kết hợp thường gặp

  • 很照常很 照常 thanh 5

    很 照常

  • 非常照常非常 照常 thanh 5

    非常 照常

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.