Từ vựng tiếng Trung
kuò*dà

Nghĩa tiếng Việt

khuếch + đại (mở rộng)

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请给我扩大。Qǐng gěi wǒ 扩大。 thanh 3

    Làm ơn cho tôi mở rộng。

  • 这个扩大怎么样?Zhège 扩大 zěnmeyàng? thanh 4

    扩大 này thế nào?

  • 我买了扩大。Wǒ mǎi le 扩大。 thanh 3

    Tôi đã mua mở rộng。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.