Từ vựng tiếng Trung
xíng*rén行
人
Nghĩa tiếng Việt
người đi bộ
2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
行
Bộ: 彳 (bước đi)
6 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '行' có bộ '彳' chỉ ý nghĩa liên quan đến bước đi hoặc hành động.
- Chữ '人' là chữ đơn giản chỉ người, hình ảnh của một người đứng thẳng.
→ Kết hợp lại, '行人' có nghĩa là người đang đi hoặc người đi bộ.
Từ ghép thông dụng
行人
người đi bộ
进行
tiến hành
银行
ngân hàng