Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từchuyên dùng cho việc thể hiện tư tưởng, giá trị, phẩm chất trừu tượng. Thường đi với thought (思想), value (价值), spirit (精神).
Câu ví dụ
- 这个作品体现了作者的思想。
Tác phẩm này thể hiện tư tưởng của tác giả.
- 我们要用实际行动体现承诺。
Chúng ta cần thể hiện lời hứa bằng hành động thực tế.
Kết hợp thường gặp
- 体现出来
thể hiện ra ngoài
- 充分体现
thể hiện đầy đủ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.