Từ vựng tiếng Trung
tǐ*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

hiện thân

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (vua)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 体 bao gồm bộ '亻' tượng trưng cho con người và phần còn lại chỉ ý nghĩa liên quan đến cơ thể.
  • 现 bao gồm bộ '王' tượng trưng cho vua, kết hợp với các nét khác để chỉ ý nghĩa xuất hiện hoặc hiện diện.

体现 mang ý nghĩa thể hiện hoặc biểu lộ rõ ràng.

Từ ghép thông dụng

体现tǐxiàn

thể hiện

体检tǐjiǎn

khám sức khỏe

实体shítǐ

thực thể