Từ vựng tiếng Trung
kǎ*chē卡
车
Nghĩa tiếng Việt
xe tải
2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
卡
Bộ: 卜 (bói)
5 nét
车
Bộ: 车 (xe)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '卡' có bộ '卜' (bói) ở phần trên, thể hiện sự chặn lại hoặc dừng lại, liên quan đến ý nghĩa của việc cản trở hoặc giữ lại.
- Chữ '车' là một hình ảnh tượng trưng cho xe cộ, phương tiện di chuyển.
→ Kết hợp lại, '卡车' có nghĩa là xe tải, một loại phương tiện dùng để chở hàng hóa lớn.
Từ ghép thông dụng
卡车
xe tải
驾驶卡车
lái xe tải
卡车司机
tài xế xe tải